| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Lesser Spirit Stone x 16 | 35% | 16 Đá Lục (sử dụng để chế tạo cánh cấp 1) |
| Intermediate Stone x 4 | 15% | 4 Đá Lam (sử dụng để chế tạo cánh cấp 2) |
| Đồ Thần | 15% | Luck/Opt ngẫu nhiên |
| Wing 1 Relic | 20% | Dùng để tạo ra cánh cấp 1 |
| Vũ Khí Rồng | 5% | Vũ Khí Rồng hoàn hảo, không Luck |
| Dark Soul, Dark Bless, Ngọc x5, Ngọc x10 | 10% | Dark Soul, Dark Bless, Bless, Soul, Life, Chaos, Harmony, Creation |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Intermediate Stone x 8 | 30% | Nguyên liệu cho quá trình tạo ra cánh cấp 2 |
| Ancient Hero's Soul | 5% | Nguyên liệu giải phong ấn vật phẩm Ruud |
| Wing 2 Relic | 20% | Để tạo ra cánh cấp 2 |
| Trứng Muun (Hero) | 10% | Nhận được Pet Muun Hero hoặc tương đương |
| Vũ Khí Rồng (Luck) | 10% | Vũ Khí Rồng hoàn hảo, có Luck |
| Khuyên tai | 5% | Khuyên tai cấp 1 |
| Seal of Ghost Horse | 5% | Dùng để chế tạo Ngựa Ma |
| Sculpture x 5 | 5% | Nguyên liệu cho quá trình tạo Ngựa Ma |
| Dark Bless, Dark Soul, Ngọc x10, x20 | 10% | Dark Bless, Dark Soul, Bless, Soul, Life, Chaos, Harmony, Creation |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Greater Spirit Stone x 6 | 25% | Nguyên liệu cho quá trình tạo ra cánh cấp 3 |
| TOCA | 10% | Giữ lại vật phẩm khi kết hợp thất bại |
| Condor Flame | 10% | Nguyên liệu cho quá trình tạo ra cánh cấp 3 |
| Ngọc x20, x30 | 10% | Bless, Soul, Life, Chaos, Harmony, Creation |
| Ngọc Luck | 10% | 50% tỉ lệ thêm dòng may mắn vào một số vật phẩm |
| Seed 1 | 20% | Seed 1 |
| Nguyên liệu Ruud 2, Khuyên tai 2 | 10% | Nguyên liệu nâng cấp bộ đồ Ruud 2 và Khuyên tai 2 |
| Nguyên liệu vũ khí ruud 2, rồng băng | 5% | Nguyên liệu nâng cấp vũ khí Ruud 2 và rồng băng |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Errtel Radiance | 30% | Linh Thạch Radiance |
| Wing 4 Relic | 10% | Dùng để tạo ra cánh cấp 4 |
| Conqueror's Badge | 17% | Dùng để chế tạo cánh chinh phục |
| Artifact Slot 7 | 10% | Artifact Slot 7 |
| 3 x Seed 5 | 15% | 3 viên Seed 5 ngẫu nhiên |
| TOCA x 5 | 10% | 5 TOCA |
| Jewel of Kundun | 3% | Ngay lập tức nâng cấp vật phẩm lên +15 |
| Dây chuyền 3 socket, 3 dòng hoàn hảo | 5% | Dây chuyền 3 socket, 3 dòng hoàn hảo |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Zen | 10% | 5 Triệu Zen |
| Ngọc | 60% | Ngọc các loại từ 1 đến 5 viên tùy loại Box |
| Nhẫn & Dây chuyền hoàn hảo | 15% | Áp dụng từ Box 3 trở lên |
| Trứng Muun | 15% | Khi nhận được sẽ nằm ở Event Inventory (Ctrl V) |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Zen | 10% | 5.000.000 Zen |
| Ngọc | 70% | Bless, Soul, Chaos, Life, Creation, Harmony (Số lượng: 1) |
| Trứng Muun | 20% | Khi nhận được sẽ nằm ở Event Inventory (Ctrl V) |
| Nhẫn & Dây chuyền hoàn hảo | 15% | Drop ở Hydra, Gorgon, Zaikan, lấy từ % của drop ngọc |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Đồ thần | 30% | 1 món đồ thần ngẫu nhiên |
| Nguyên liệu | 70% | Ngọc các loại x2, x5, x10 và Elemental Rune |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Đồ thần | 100% | 3 món ngẫu nhiên |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Đồ thần | 100% | Rớt ngẫu nhiên 4 món |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Vật phẩm Socket | 50% | vật phẩm Socket 380 |
| Vũ khí Socket | 30% | Vũ khí Socket |
| Vật phẩm khác | 20% | Linh thạch (thường và radiance), Pentagram (sách thuộc tính), Linh Hồn Condor (tạo Wing3) |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Pet Muun | 30% | Pet Muun Griff/Pawn/Repen |
| Linh thạch và Pentagram | 50% | Sách thuộc tính, linh thạch (thường), linh thạch radiance |
| Condor Flame | 20% | Dùng chế tạo Wing 3 |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Ruud 1 (chưa giải phong ấn) | 70% | Cần sử dụng Hero Soul để giải phong ấn |
| Vật phẩm khác | 30% | Hero Soul, Linh thạch (các loại), Sách thuộc tính (lv. 300), Condor Flame |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Seed 1 | 50% | Drop theo số nhân vật ở Boss Zone sau khi Boss chết |
| Linh thạch & sách thuộc tính lv.300 | 50% | Drop theo số nhân vật ở Boss Zone sau khi Boss chết |
| Vật Phẩm Drop | Tỉ Lệ Rớt | Ghi Chú Vị Trí / Quái |
|---|---|---|
| Seed 1 | 50% | Drop kèm mục Vật Phẩm Khác |
| Vật phẩm khác | 50% | Linh thạch (thường và radiance), sách thuộc tính (Lv.300), Golden Sentence, Garuda Flame |